Nhảy tới nội dung
Khóa học sinh viên drive
Tìm kiếm:
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Khóa học sinh viên drive
3. Bảng phiên âm nâng cao
5. Bảng phiên âm tiếng Trung và các chú ý cần nhớ
Bài 1 – Luyện nghe
Bài 1 – Luyện viết
Bài 1 – Phát âm
Bài 1+2: Chào hỏi – Flashcard
Bài 10 – Luyện nghe
Bài 10 – Luyện viết
Bài 10 – Lý thuyết
BÀI 10 – PHÁT ÂM
Bài 10: Tôi có thể ngồi chỗ này không? (我能坐这儿吗?) – Flashcard
Bài 11 – Luyện nghe
Bài 11 – Luyện viết
Bài 11 – Lý thuyết
BÀI 11 – PHÁT ÂM
Bài 12 – Luyện nghe
Bài 12 – Luyện viết
Bài 12 – Lý thuyết
BÀI 12 – PHÁT ÂM
Bài 12: Thời tiết của ngày mai thế nào? (明天天气怎么样?) – Flashcard
Bài 13 – Luyện nghe
Bài 13 – Luyện viết
Bài 13 – Lý thuyết
BÀI 13 – PHÁT ÂM
Bài 13: Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc (他在学中国菜呢) – Flashcard
Bài 14 – Luyện nghe
Bài 14 – Luyện viết
Bài 14 – Lý thuyết
BÀI 14 – PHÁT ÂM
Bài 14: Cô ấy mua rất nhiều quần áo (她买了不少衣服) – Flashcard
Bài 15 – Luyện nghe
Bài 15 – Luyện viết
Bài 15 – Lý thuyết
BÀI 15 – PHÁT ÂM
Bài 15: Tôi đáp máy bay đến đây (我是坐飞机来的) – Flashcard
Bài 2 – Phát âm
Bài 3 – Luyện nghe
Bài 3 – Luyện viết
Bài 3 – Lý thuyết
BÀI 3 – PHÁT ÂM
Bài 3: Bạn tên là gì? (你叫什么名字?) – Flashcard
Bài 4 – Luyện nghe
Bài 4 – Luyện viết
Bài 4 – Lý thuyết
BÀI 4 – PHÁT ÂM
Bài 4: Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Trung của tôi (她是我的汉语老师) – Flashcard
Bài 5 – Luyện nghe
Bài 5 – Luyện viết
Bài 5 – Lý thuyết
BÀI 5 – PHÁT ÂM
Bài 5: Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi (她女儿今年二十岁) – Flashcard
Bài 6 – Luyện nghe
Bài 6 – Luyện viết
Bài 6 – Lý thuyết
BÀI 6 – PHÁT ÂM
Bài 6: Tôi biết nói tiếng Trung (我会说汉语) – Flashcard
Bài 7 – Luyện viết
Bài 7 – Lý thuyết
BÀI 7 – PHÁT ÂM
Bài 7 -Luyện nghe
Bài 7: Hôm nay là ngày mấy? (今天几号?) – Flashcard
Bài 8 – Luyện nghe
Bài 8 – Luyện viết
Bài 8 – Lý thuyết
BÀI 8 – PHÁT ÂM
Bài 8: Tôi muốn uống trà (我想喝茶)
Bài 9 – Luyện nghe
Bài 9 – Luyện viết
Bài 9 – Lý thuyết
BÀI 9 – PHÁT ÂM
Bài 9: Con trai ông làm việc ở đâu? (你儿子在哪儿工作?) – Flashcard
Giải nghĩa từ vựng
Luyện nghe hsk
150 từ vựng HSK 1
300 TỪ VỰNG HSK2 – LUYỆN NGHE
600 TỪ VỰNG HSK 3 PHẦN 2 – LUYỆN NGHE
600 TỪ VỰNG HSK 3 PHẦN 3
600 TỪ VỰNG HSK3 PHẦN 1 – LUYỆN NGHE
Luyện nói
150 TỪ VỰNG HSK1
300 TỪ VỰNG HSK2
600 TỪ VỰNG HSK 3 PHẦN 1 – LUYỆN NÓI
600 TỪ VỰNG HSK 3 PHẦN 2 – LUYỆN NÓI
600 TỪ VỰNG HSK3 PHẦN 3 – LUYỆN NÓI
Luyện viết
150 từ vựng HSK1
300 TỪ VỰNG HSK2
600 TỪ VỰNG HSK 3 PHẦN 2 – LUYỆN VIẾT
600 TỪ VỰNG HSK3 PHẦN 1 – LUYỆN VIẾT
600 TỪ VỰNG HSK3 PHẦN 3 – LUYỆN VIẾT
STUDY4
HSK 1+2
[HSK 1] Các chủ điểm
Bài 1+2: Chào hỏi
1. Ngữ Âm
1. Thanh Mẫu, Vận Mẫu và Thanh Điệu (1)
2. Bảng phiên âm cơ bản
2. Thanh Mẫu và Vận Mẫu (2)
3. Thanh Mẫu và Vận Mẫu (3)
4. Thanh Mẫu và Vận Mẫu (4)
Chữ Hán
1. Chữ Hán, Bộ và nét bút thuận – LT
52 Bộ Thủ thông dụng
BÀI 1
Bộ 1 nét
Bộ 2 nét
Bộ 3 đến 5 nét
Bộ 6 đến 12 nét
Bộ liên đến đến nghĩa trừu tượng
Bộ liên quan đến con người
Bộ liên quan đến đất đai, nhà cửa kiến trúc, xe cộ
Bộ liên quan đến đồ vật
Bộ liên quan đến động vật, côn trùng
Bộ liên quan đến kích thước
Bộ liên quan đến thiên nhiên
Bộ liên quan đến thực vật cây cỏ
Bộ liên quan đến vận động di chuyển
TEST
Tổng hợp luyện viết 15 bài
Tổng kết Flashcard – 15 bài
Tổng kết luyện nghe – 15 bài
Luyện nghe hsk
0
Added to cart
Close cart
Your Cart Is Empty
0
Check out our shop to see what's available
Available Coupons
Loading coupons...
Lên đầu trang