Giải nghĩa từ vựng
Bài 14: Cô ấy mua rất nhiều quần áo (她买了不少衣服)
I. Từ Mới:
1. 东西 dōngxi (名/danh từ): đồ vật, đồ đạc, thứ
VD: 这是我的东西。- zhè shì wǒ de dōngxi. – Đây là đồ của tôi.
这些东西很好吃。- zhèxiē dōngxi hěn hǎochī. – Những thứ này rất ngon.
2. 一点儿 yìdiǎnr (数量/số lượng từ): một chút, một ít
VD: 他有一点儿钱。- tā yǒu yìdiǎnr qián – Anh ta có một ít tiền.
我会说一点儿汉语。- wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ. – Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
3. 苹果 píngguǒ (名/danh từ): quả táo
| 苹 | Bộ thủ: bộ Thảo (艹) |
| (艹,平) Bộ 艹 biểu thị nghĩa thuộc về thực vật, cây quả và chữ 平 (ping) biểu thị âm đọc. |
VD: 这是一个苹果。- zhè shì yíge píngguǒ – Đây là một quả táo.
我喜欢吃苹果。- wǒ xǐhuan chī píngguǒ – Tôi thích ăn táo.
4. 看见 kànjiàn (动/động từ): nhìn thấy
VD: 我看见他了。- wǒ kànjiàn tā le – Tôi đã nhìn thấy anh ấy.
你看见我的书了吗?- nǐ kànjiàn wǒ de shū le ma? – Bạn có nhìn thấy sách của tôi không?
5. 先生 xiānsheng (名/danh từ): ông, ngài, anh (trang trọng)
VD: 请问,先生,您贵姓?- qǐng wèn, xiānsheng, nín guì xìng? – Xin hỏi, quý danh của ngài là gì?
这位先生是我的老师。- zhè wèi xiānsheng shì wǒ de lǎoshī. – Thầy này là thầy giáo của tôi.
6. 开 kāi (动/động từ): lái (xe)
VD: 我开车去工作。 – wǒ kāi chē qù gōngzuò. – Tôi lái xe đi làm.
他明天去学开车。 – tā míngtiān qù xué kāi chē. – Ngày mai anh ấy đi học lái xe.
7. 车 chē (名/danh từ): xe
| 车 | Bộ thủ: bộ Xe (车) |
| (车) Chữ này là chữ tiêu biểu trong loại chữ tượng hình. Chữ Giáp Cốt miêu tả một chiếc xe gỗ hai bánh. |
VD: 我的车很好。 – wǒ de chē hěn hǎo. – Xe của tôi rất tốt.
我们坐车去学校。- wǒmen zuò chē qù xuéxiào.- Chúng tôi ngồi ô tô đi đến trường.
8. 回来 huílai (动/động từ): trở lại, quay về
VD: 他回来了。 – tā huílai le. – Anh ấy đã trở lại.
你什么时候回来?- nǐ shénme shíhòu huílai? – Khi nào bạn quay trở về?
9. 分钟 fēnzhōng (名/danh từ): phút
| 钟 | Bộ thủ: bộ Kim (钅) |
| (钅,中) Gồm bộ 钅ý chỉ chất liệu làm từ kim loại và chữ 中 (zhong) biểu thị âm đọc. Chữ 钟 này, nghĩa cổ chỉ cái chuông đồng hay đặt trong chùa, dùng để đánh dấu thời gian, thời mốc trong ngày. |
VD: 请等我一分钟。 – qǐng děng wǒ yì fēnzhōng. – Xin đợi tôi một phút.
我们休息十分钟。 – wǒmen xiūxi shí fēnzhōng. – Chúng ta nghỉ mười phút.
10. 后 hòu (名/danh từ): sau
VD: 三天后见。 – sān tiān hòu jiàn. – Hẹn gặp lại sau ba ngày.
工作后我们回家。 – gōngzuò hòu wǒmen huí jiā. – Sau khi làm việc chúng tôi về nhà.
11. 衣服 yīfu (名/danh từ): quần áo
| 衣 | Bộ thủ: bộ Y (衣) |
| (衣) là chữ tượng hình, miêu tả phần cổ áo trang phục ngày xưa của người Trung Quốc. | |
| 服 | Bộ thủ: Bộ Nhục (月) |
| (月,卩,又) |
VD: 我买了一件衣服。- wǒ mǎi le yí jiàn yīfu. – Tôi đã mua một bộ quần áo.
这件衣服很适合你。- zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ. – Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
12. 漂亮 piàoliang (形/tính từ): xinh đẹp, đẹp
| 漂 | Bộ thủ: bộ Ba chấm thủy (氵) |
| (氵,覀,示) | |
| 亮 | Bộ thủ: Bộ Đầu (亠) |
| (亠,口,冖,几) |
VD: 你女儿真的很漂亮。- nǐ nǚ’ér zhēnde hěn piàoliang. – Con gái bạn thật sự xinh đẹp.
这些衣服很漂亮。- zhèxiē yīfu hěn piàoliang. – Những bộ quần áo này rất đẹp.
13. 啊 a (助/trợ từ): trợ từ ngữ khí cuối câu, biểu đạt cảm xúc, xác nhận hay đồng tình điều gì.
| 啊 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口,阝,可) |
VD: 这个菜很好吃啊!- zhège cài hěn hǎochī a! – Món ăn này thật ngon!
天气很好啊!- tiānqì hěn hǎo a! – Thời tiết thật đẹp!
14. 少 shǎo (形/tính từ): ít
不少 bùshǎo (形/tính từ): nhiều
VD: 他的书不少。- tā de shū bùshǎo – Anh ấy có nhiều sách.
我吃了不少东西。- wǒ chī le bùshǎo dōngxi – Tôi đã ăn không ít món.
15. 这些 zhèxiē (代/đại từ): Những… này
VD: 这些东西很好吃。- zhèxiē dōngxi hěn hǎochī. – Những thứ này rất ngon.
这些地方我都去过。- zhèxiē dìfang wǒ dōu qù guò. – Tôi đã đến tất cả những nơi này.
16. 都 dōu (副/phó từ): đều
| 都 | Bộ thủ: bộ Ấp (阝) |
| (者, 阝) |
VD: 我们都去看电影。- wǒmen dōu qù kàn diànyǐng. – Chúng tôi đều đi xem phim.
他们都是学生。- tāmen dōu shì xuésheng. – Họ đều là học sinh.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về hoạt động đã xảy ra.
1. Hội thoại về hoạt động mua sắm hôm qua:
| A: 昨天下午你去哪儿了?B: 我去超市买东西了。A: 你买什么东西了?B: 我买了一点儿苹果和草莓。 | A: Zuótiān xiàwǔ nǐ qù nǎr le?B: Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi le.A: Nǐ mǎi shénme dōngxi le?B: Wǒ mǎi le yìdiǎnr píngguǒ hé cǎoméi. | A: Chiều hôm qua bạn đi đâu vậy?B: Tôi đi siêu thị mua đồ.A: Bạn đã mua những gì vậy?B: Tôi mua một ít táo và dâu tây. |
2. Hội thoại về tình huống tìm người:
| A: 你看见李先生了吗?B: 我看见了,他开车去医院了。A: 他什么时候能回来?B: 三十分钟后回来。 | A: Nǐ kànjiàn Lǐ xiānsheng le ma?B: Wǒ kànjiàn le, tā kāi chē qù yīyuàn le. A: Tā shénme shíhou néng huílai? B: Sānshí fēnzhōng hòu huílai. | A: Bạn có thấy ông Lý không?B: Tôi có, ông ấy lái xe đi đến bệnh viện rồi.A: Khi nào ông ấy quay lại vậy?B: 30 phút sau ông ấy sẽ quay lại. |
3. Hội thoại về tình huống mua sắm quần áo:
| A: 你昨天去商场了吗?B: 我去了,我买了不少衣服。 你看,这些衣服都太漂亮了!A: 是啊! | A: Nǐ zuótiān qù shāngchǎng le ma?B: Wǒ qù le, wǒ mǎi le bù shǎo yīfu. Nǐ kàn, zhèxiē yīfu dōu tài piàoliang le!A: Shì a! | A: Hôm qua bạn đã đi trung tâm thương mại chưa?B: Tôi đi rồi, tôi mua nhiều quần áo lắm. Bạn nhìn xem, những bộ quần áo này trông đẹp quá!A: Đúng thật! |
