Bài 13 – Lý thuyết

Giải nghĩa từ vựng

Bài 13: Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc (他在学中国菜呢)

I. Từ Mới:

1. 喂 wèi/wéi (叹/thán từ): này, a lô

Bộ thủ: bộ Khẩu (口)
(口,田) 

VD:  喂,我在这儿!- wèi, wǒ zài zhèr! – Này, tôi ở đây!

        喂,谁在说话?- wéi, shéi zài shuō huà? – A lô, ai đang nói thế?

2. 也 yě (副/phó từ): cũng

VD:  住在这儿吗?- nǐ yě zhù zài zhèr ma? – Bạn cũng sống ở đây à?

        我们吃晚饭了。- wǒmen yě chī wǎnfàn le. – Chúng tôi cũng đã ăn tối rồi.

3. 学习(学) xuéxí(xué) (动/động từ): học

VD:  我喜欢学习汉语。- wǒ xǐhuan xuéxí Hànyǔ. – Tôi thích học tiếng Trung.

     他在学校学习英文。- tā zài xuéxiào xuéxí Yīngwén. – Anh ấy học tiếng Anh ở trường.

4. 上午 shàngwǔ (名/danh từ): buổi sáng

VD:  上午去上课。- wǒ shàngwǔ qù shàngkè. – Tôi đi học vào buổi sáng.

        他上午去超市。- tā shàngwǔ qù chāoshì. – Anh ấy đi siêu thị vào buổi sáng.

5. 睡觉 shuìjiào (动/động từ ly hợp): ngủ

Bộ thủ: bộ Mục (目)
(目, 垂)  gồm bộ 目 mang nghĩa con mắt và chữ 垂 (chui) biểu thị âm đọc, còn có ý rủ xuống. Vì vậy chữ 睡 mang diễn tả mắt đang cụp xuống, tỏ ý buồn ngủ.
Bộ thủ: Bộ Kiến (见)
(⺍,冖,见)

VD:  他每天晚上十点睡觉。- tā měitiān wǎnshang shí diǎn shuì jiào. – Anh ấy đi ngủ lúc mười giờ mỗi đêm.

      昨天你几点睡觉?- zuótiān nǐ jǐ diǎn shuì jiào? – Hôm qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

6. 电视 diànshì (名/danh từ): Tivi

Bộ thủ: bộ Điền (田)
(电) như đã nói ở bài 10, chữ 电 này chỉ những vật dùng điện tử, dùng bằng điện.  
Bộ thủ: Bộ Kiến (见)
(礻,见) Gồm bộ Thị 礻liên quan đến cúng tế thần linh, chỉ thị và bộ Kiến 见 nghĩa là mắt nhìn. Chữ 视 này liên quan đến hoạt động xem, nhìn.

VD:  我晚上看电视。- wǒ wǎnshang kàn diànshì. – Tôi xem tivi buổi tối.

        他们家里没有电视。- tāmen jiā li méiyǒu diànshì. – Nhà họ không có tivi.

7. 喜欢 xǐhuan (动/động từ): Thích

Bộ thủ: bộ 口 
(壴,口) Là chữ tượng hình, gồm 壴 chỉ cái trống, một loại nhạc cụ để đánh, gõ thành tiếng trong các nghi lễ, dịp khánh chúc và bộ 口 ý chỉ đang reo hò, vui vẻ. chữ 喜 này về sau chỉ việc yêu thích, vui sướng khi làm điều gì đó.
Bộ thủ: Bộ Khiếm (欠)
(又,欠) 

VD:  喜欢这本书吗?- nǐ xǐhuan zhè běn shū ma? – Bạn có thích cuốn sách này không?

         他不喜欢运动。- tā bù xǐhuan yùndòng. – Anh ấy không thích thể thao.

8. 给 gěi (介/giới từ): cho

Bộ thủ: bộ Mịch (纟)
(纟,合) 

    Chú ý là giới từ, mang nghĩa cho, gửi ai đó cái gì, hoặc làm gì cho ai đó.

                 给 đứng trước động từ và có cấu trúc sau:

A 给 Động từ + Tân ngữ : A làm gì cho B

VD:  妈妈。- māma gěi wǒ zuò fàn. – Mẹ nấu cơm cho tôi.

      了一本书。– tā gěi wǒ mǎi le yì běn shū. – Cô ấy mua cho tôi một cuốn sách. 

9. 打电话 dǎ diànhuà (cụm từ): gọi điện thoại

VD:  我每天都会给妈妈打电话。- wǒ měitiān dōu huì gěi māma dǎ diànhuà. – Tôi gọi điện cho mẹ mỗi ngày.

        你可以给我打电话。- nǐ kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà. – Bạn có thể gọi điện cho tôi.

10. 吧 ba (助/trợ từ): trợ từ ngữ khí dùng ở cuối câu, biểu thị ý đề nghị, thỉnh cầu hay ra lệnh.

VD:  我们一起去?- wǒmen yìqǐ qù ba? – Chúng ta cùng đi nhé?

        吃点东西。- chī diǎn dōngxi ba. – Ăn chút gì đi.

II. Bài khóa:

 Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về hoạt động đang xảy ra, và cách đọc số điện thoại.

1. Hội thoại về tình huống gọi điện thoại hỏi thăm:

A: 喂,你在做什么呢?B: 我在学习汉语呢。你也在学习吗?A: 我没学习,我在看书呢。A: Wéi, nǐ zài zuò shénme ne?B: Wǒ zài xuéxí Hànyǔ ne.      Nǐ yě zài xuéxí ma?A: Wǒ méi xuéxí, wǒ zài kàn shū ne.A: A lô, bạn đang làm gì vậy?B: Tớ đang học tiếng Trung.      Bạn cũng đang học sao?A: Không phải, tớ đang đọc sách.

2. Hội thoại hỏi về hoạt động sáng hôm qua:

A: 你昨天上午在做什么呢?B: 我在睡觉呢。你呢?A: 我在家看电视呢。     我很喜欢看新闻节目。A: Nǐ zuótiān shàngwǔ zài zuò shénme ne?B: Wǒ zài shuì jiào ne. Nǐ ne?A: Wǒ zài jiā kàn diànshì ne.     Wǒ hěn xǐhuan kàn xīnwén jiémù.A: Sáng hôm qua bạn làm gì thế?B: Tôi ngủ, bạn thì sao?A: Tôi ở nhà xem tivi. Tôi rất thích      xem tin tức thời sự. 

3. Hội thoại về cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung:

A: 请问,张老师的电话号码    是多少?我有一个问题想问他。B: 他的电话是15380407139。A: 我现在能给他打电话吗?B: 张老师在开会呢,你下午打吧。A: Qǐng wèn, Zhāng lǎoshī de diànhuà hàomǎ shì duōshao? Wǒ yǒu yí ge wèntí xiǎng wèn tā.B: Tā de diànhuà shì yāo wǔ sān bā      líng sì líng qī yāo sān jiǔ.A: Wǒ xiànzài néng gěi tā dǎ diànhuà      ma?B: Zhāng lǎoshī zài kāihuì ne, nǐ xiàwǔ     dǎ ba.A: Cho em hỏi số điện thoại của     thầy Trương là gì ạ? Em có      một vấn đề muốn hỏi thầy ấy ạ.B: Số điện thoại của thầy Trương là      15380407139.A: Bây giờ em có thể gọi điện      cho thầy ấy được không ạ?B: Thầy Trương đang họp rồi,      chiều em gọi nhé. 
Lên đầu trang