Giải nghĩa từ vựng
Bài 12: Thời tiết của ngày mai thế nào? (明天天气怎么样?)
I. Từ Mới:
1. 天气 tiānqì (名/danh từ): thời tiết
VD: 今天的天气很好。- jīntiān de tiānqì hěn hǎo. – Thời tiết hôm nay rất đẹp.
明天天气怎么样?- míngtiān tiānqì zěnmeyàng? – Thời tiết ngày mai thế nào?
2. 怎么样 zěnmeyàng (代/đại từ): như thế nào (đại từ nghi vấn dùng để hỏi về tính chất, cách thức, trạng thái…)
| 样 | Bộ thủ: bộ Mộc (木) |
| (木,羊) |
VD: 你的工作怎么样?- nǐ de gōngzuò zěnmeyàng? – Công việc của bạn thế nào?
这本书怎么样?- zhè běn shū zěnmeyàng? – Quyển sách này thế nào?
3. 太 tài (副/phó từ): quá, lắm
| 太 | Bộ thủ: bộ Đại (大) |
| (太) |
Chú ý: Phó từ 太 thường đi với cấu trúc “太 + Tính từ + 了” để miêu tả tính chất, trạng thái ở mức độ cao của sự vật, sự việc.
VD: 天气太热了。- tiānqì tài rè le. – Thời tiết quá nóng.
这个房子太小了。- zhège fángzi tài xiǎo le. – Căn nhà này quá nhỏ.
他太忙了。- tā tài máng le. – Anh ấy quá bận.
4. 热 rè (形/tính từ): nóng
| 热 | Bộ thủ: bộ Bốn chấm hỏa (灬) |
| (执,灬) Bộ 灬 liên quan đến lửa và chữ 执 mang ý tay cầm một thứ gì đó. Ở đây ý chỉ tay cầm đuốc nên rất nóng. |
VD: 今天很热。 – Jīntiān hěn rè. – Hôm nay rất nóng.
这杯茶很热。 – Zhè bēi chá hěn rè. – Cốc trà này rất nóng.
5. 冷 lěng (形/tính từ): lạnh
| 冷 | Bộ thủ: bộ Băng (冫) |
| (冫,令) Bộ 冫liên quan đến giá lạnh rét buốt và chữ 令 mở rộng ý chỉ mệnh lệnh khó chống cự lại được, vì vậy chữ này có nghĩa là lạnh không chịu được. |
VD: 冬天很冷。- Dōngtiān hěn lěng. – Mùa đông rất lạnh.
房间里很冷。- Fángjiān li hěn lěng. – Trong phòng rất lạnh.
6. 下雨 xià yǔ (cụm từ động tân): đổ mưa, trời mưa
| 下 | Bộ thủ: Bộ Nhất (一) |
| (下) khi làm động từ có một phần nghĩa là rơi, như mưa rơi, tuyết rơi… | |
| 雨 | Bộ thủ: Bộ Vũ (雨) |
| (雨) là chữ tượng hình, là danh từ mang nghĩa mưa, chỉ những hạt mưa rơi bên ngoài cửa sổ. |
VD: 今天下雨了。- Jīntiān xià yǔ le. – Hôm nay trời đã mưa.
他喜欢下雨天。- Tā xǐhuan xià yǔ tiān. – Anh ấy thích ngày mưa.
7. 小姐 xiǎojiě (名/danh từ) : cô (cách gọi lịch sự)
| 姐 | Bộ thủ: Bộ Nữ (女) |
| (女,且) bộ 女 biểu thị nghĩa liên quan đến phụ nữ và chữ 且 (qie) biểu thị âm đọc. |
VD: 那个小姐很漂亮。- Nàge xiǎojiě hěn piàoliang. – Cô gái đó rất đẹp.
小姐,请问你叫什么名字?- Xiǎojiě, qǐng wèn nǐ jiào shénme míngzi? – Thưa cô, xin hỏi cô tên là gì?
8. 来 lái (动/động từ) : đến, tới
| 来 | Bộ thủ: Bộ Mộc (木) |
| (来) |
VD: 请你来我家。- Qǐng nǐ lái wǒ jiā. – Mời bạn đến nhà tôi.
她来学校了。- Tā lái xuéxiào le. – Cô ấy đã đến trường.
9. 身体 shēntǐ (名/danh từ) : cơ thể, sức khỏe
| 身 | Bộ thủ: Bộ Thân (身) |
| (身) là chữ tượng hình miêu tả một người đang đứng góc nghiêng. | |
| 体 | Bộ thủ: Bộ Nhân đứng (亻) |
| (亻,本) là chữ hội ý, bộ 亻ý chỉ liên quan đến con người, còn chữ 本 mang nghĩa gốc rễ, ý chỉ đến xương cốt. Vì vậy chữ này mang nghĩa thân thể con người. |
VD: 他的身体很健康。- tā de shēntǐ hěn jiànkāng. – Cơ thể của anh ấy rất khỏe mạnh.
我今天觉得身体不舒服。- wǒ jīntiān juéde shēntǐ bù shūfu. – Hôm nay tôi cảm thấy cơ thể không khỏe.
10. 爱 ài (动/động từ) : yêu, thích
| 爱 | Bộ thủ: Bộ Móng vuốt (爫) |
| (爫, 冖,友) là chữ tượng hình miêu tả một người dùng hai tay đặt vào trái tim, thể hiện tình yêu thương, cảm xúc. Vì vậy chữ này có nghĩa là yêu. |
VD: 我爱你。- wǒ ài nǐ. – Anh yêu em.
妈妈爱做饭。- māma ài zuòfàn. – Mẹ yêu thích nấu ăn.
11. 些 xiē (量/lượng từ) : một vài, một chút
| 些 | Bộ thủ: Bộ Nhị (二) |
| (止,匕,二) là chữ hội ý, gồm số 二 là hai, chỉ số lượng ít, một vài và chữ 此 mang nghĩa chỉ như thế. Vì vậy, chữ 些 có nghĩa chỉ tầm 2 thôi, ý là không nhiều, chỉ một chút. |
VD: 请给我一些水。 – qǐng gěi wǒ yìxiē shuǐ. – Vui lòng cho tôi một chút nước.
我想吃一些面包。- wǒ xiǎng chī yìxiē miànbāo. – Tôi muốn ăn một ít bánh mì.
12. 水果 shuǐguǒ (名/danh từ): trái cây, hoa quả
| 果 | Bộ thủ: Bộ Mộc (木) |
| (田,木) là chữ tượng hình, miêu tả một cái cây (木)đang kết ra quả (田), vì vậy chữ 果 có nghĩa là quả, trái cây. |
VD: 我喜欢吃水果。- wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ. – Tôi thích ăn trái cây.
他买了一些水果。- tā mǎi le yìxiē shuǐguǒ. – Anh ấy đã mua một ít trái cây.
12. 水 shuǐ (名/danh từ) : nước
| 水 | Bộ thủ: Bộ Thủy (水) |
| (水) là chữ tượng hình, nét sổ móc ở giữa miêu tả một con sông lớn đang chảy, các nét xung quanh chỉ các nhánh nhỏ. |
VD: 我要喝水。- wǒ yào hē shuǐ. – Tôi muốn uống nước.
厨房里有水。- chúfáng li yǒu shuǐ. – Trong bếp có nước.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về thời tiết và tình hình sức khỏe.
1. Hội thoại hỏi về khí hậu thời tiết (1):
| A: 北京的天气怎么样?B: 夏天太热了。A: 冬天很冷吗?B: 冬天很冷。 | A: Běijīng de tiānqì zěnmeyàng?B: Xiàtiān tài rè le.A: Dōngtiān hěn lěng ma?B: Dōngtiān hěn lěng. | A: Thời tiết ở Bắc Kinh như thế nào?B: Mùa hè quá nóng.A: Mùa đông trời có lạnh lắm không?B: Mùa đông trời rất lạnh. |
2. Hội thoại hỏi về khí hậu thời tiết (2):
| A: 今天天气怎么样?B: 今天太冷了,但不会下雨。A: 那张小姐今天会来吗?B: 会来。 | A: Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?B: Jīntiān tài lěng le, dàn bú huì xià yǔ.A: Nà Zhāng xiǎojiě jīntiān huì lái ma?B: Huì lái. | A: Thời tiết hôm nay như thế nào?B: Hôm nay trời rất lạnh, nhưng không mưa đâu.A: Vậy cô Trương hôm nay có đến không nhỉ?B: Cô ấy sẽ đến. |
3. Hội thoại hỏi về tình hình sức khỏe:
| A: 你身体怎么样?B: 我身体不好,不爱吃饭。A: 你多吃些水果,多喝水。B: 谢谢医生。 | A: Nǐ shēntǐ zěnmeyàng? B: Wǒ shēntǐ bù hǎo, bú ài chī fàn. A: Nǐ duō chī xiē shuǐguǒ, duō hē shuǐ. B: Xièxie yīshēng. | A: Sức khỏe của bà thế nào?B: Tôi cảm thấy không ổn, chẳng muốn ăn cơm.A: Bà ăn nhiều trái cây và uống nhiều nước vào nhé.B: Cảm ơn bác sĩ. |
