Giải nghĩa từ vựng
Bài 9: Con trai ông làm việc ở đâu? (你儿子在哪儿工作?)
I. Từ Mới:
1. 小 xiǎo (形/tính từ): nhỏ, bé
| 小 | Bộ thủ: bộ Tiểu (小) |
| (小) |
VD: 这是一只小猫。 – zhè shì yì zhī xiǎo māo. – Đây là một con mèo nhỏ.
他有一个小房子。- tā yǒu yí ge xiǎo fángzi. – Anh ấy có một ngôi nhà nhỏ.
2. 猫 māo (名/danh từ): mèo
| 猫 | Bộ thủ: bộ Khuyển (犭) |
| (犭,苗) Gồm bộ 犭biểu thị một loài động vật ăn thịt và chữ 苗 (miao) biểu thị âm đọc, cũng có nghĩa là một loài vật kích cỡ nhỏ. |
VD: 这是一只小猫。- zhè shì yì zhī xiǎo māo. – Đây là một con mèo nhỏ.
我有一只可爱的猫。- wǒ yǒu yì zhī kě’ài de māo. – Tôi có một con mèo đáng yêu.
3. 在 zài (动-介/động-giới từ): ở
| 在 | Bộ thủ: bộ Thổ (土) |
| (在) là chữ tượng hình gồm một cái cọc cắm trên đất (土), ý chỉ vị trí. |
VD:
Động từ: 我在家。- wǒ zài jiā. – Tôi ở nhà.
妈妈在厨房。- māma zài chúfáng. – Mẹ ở trong bếp.
Giới từ: 她在学校看书。- tā zài xuéxiào kànshū. – Cô ấy đọc sách ở trường
老师在学校工作。- lǎoshī zài xuéxiào gōngzuò. – Thầy cô làm việc ở trường.
4. 那儿 nàr (代/đại từ chỉ nơi chốn): chỗ đó, chỗ kia
VD: 我去那儿。- wǒ qù nàr. – Tôi đi chỗ đó.
他在那儿工作。- tā zài nàr gōngzuò. – Anh ấy làm việc ở đó.
5. 狗 gǒu (名/danh từ): con chó
| 狗 | Bộ thủ: bộ Khuyển (犭) |
| (犭, 句) Gồm bộ 犭biểu thị một loài động vật ăn thịt và chữ 句(gou) biểu thị âm đọc. |
VD: 我有一只狗。- wǒ yǒu yì zhī gǒu. – Tôi có một con chó.
他的狗很大。- tā de gǒu hěn dà. – Con chó của anh ấy rất to.
6. 椅子 yǐzi (名/danh từ): ghế (ghế có lưng dựa hoặc có tay vịn)
| 椅 | Bộ thủ: bộ Mộc (木) |
| (木,大,可) Có bộ 木 chỉ ghế ngày xưa được làm từ gỗ và âm đọc “yi” tương đồng với nghĩa “dựa vào”. Vì vậy chữ này có nghĩa là một đồ vật làm bằng gỗ và có thể tựa, ngồi vào. |
VD: 他们去买椅子了。- tāmen qù mǎi yǐzi le. – Họ đi mua ghế rồi.
房间里有三把椅子。 – fángjiān li yǒu sān bǎ yǐzi. – Trong phòng có ba chiếc ghế.
7. 下面 xiàmiàn (名/danh từ): bên dưới
| 下 | Bộ thủ: Bộ Nhất (一) |
| (下) | |
| 面 | Bộ thủ: bộ Diện (面) |
| (面) |
VD: 桌子下面有一只猫。- zhuōzi xiàmiàn yǒu yì zhī māo. – Dưới bàn có một con mèo.
他的书在桌子下面。 – tā de shū zài zhuōzi xiàmiàn. – Sách của anh ấy ở dưới bàn.
8. 哪儿 nǎr (代/đại từ): ở đâu
| 哪 | Bộ thủ: Bộ Khẩu (口) |
| (口, 那) |
VD: 你去哪儿?- nǐ qù nǎr? – Bạn đi đâu?
书在哪儿?- shū zài nǎr? – Quyển sách ở đâu?
9. 工作 gōngzuò (动-名/động – danh từ): làm việc, công việc
| 工 | Bộ thủ: Bộ Công (工) |
| (工) là chữ tượng hình miêu tả một công cụ lao động. | |
| 作 | Bộ thủ: bộ Nhân đứng (亻) |
| (亻,乍) là chữ tượng hình miêu tả một người 亻đang may vá 乍, ý chỉ đang làm việc, lao động. |
VD:
Danh từ: 他的工作很忙。 – tā de gōngzuò hěn máng. – Công việc của anh ấy rất bận.
你的工作是什么?- nǐ de gōngzuò shì shénme. – Bạn làm nghề gì?
Động từ: 你妈妈在哪儿工作?nǐ māma zài nǎr gōngzuò? – Mẹ bạn làm việc ở đâu?
10. 儿子 érzi (名/danh từ): con trai
VD: 这是我的儿子。 – zhè shì wǒ de érzi. – Đây là con trai tôi.
他的儿子在学校。 – tā de érzi zài xuéxiào. – Con trai của anh ấy đang ở trường.
11. 医院 yīyuàn (名/danh từ): bệnh viện
| 医 | Bộ thủ: bộ Phương (匚 ) – nghĩa là cái hộp vuông |
| (匚 ,矢) chữ 医 có nghĩa cổ là một chiếc hộp 匚 đựng vật sắc nhọn 矢, ta có thể hiểu hai nghĩa, nghĩa thứ nhất là rút vật sắc nhọn ra khỏi người để chữa thương, hai là lấy vật sắc nhọn như châm cứu, dao nhíp ra khỏi hộp để chữa thương | |
| 院 | Bộ thủ: Bộ Phụ (阝) |
| (阝,宀,元) Gồm bộ 阝có liên quan đến những thứ cao to, kiến trúc đồ sộ, bộ 宀 có liên quan đến nhà cửa có mái che, có tường vây quanh, và chữ 元 (yuan) biểu thị âm. Vì vậy chữ 院 mang nghĩa một kiến trúc đồ sộ có tường vây quanh. | |
| 医院 từ này có nghĩa một tòa nhà to lớn dùng để chữa trị bệnh tật. | |
VD: 我去医院看病。 – wǒ qù yīyuàn kàn bìng. – Tôi đi bệnh viện khám bệnh.
她在医院工作。 – tā zài yīyuàn gōngzuò. – Cô ấy làm việc ở bệnh viện.
12. 医生 yīshēng (名/danh từ): Bác sĩ
VD: 她是医生。 – tā shì yīshēng. – Cô ấy là bác sĩ.
这个医生很好。 – zhè ge yīshēng hěn hǎo. – Bác sĩ này rất tốt.
13. 爸爸 bàba (名/danh từ): Bố
| 爸 | Bộ thủ: bộ Phụ (父) |
| (父,巴) bộ 父 như đôi tay đang cầm đá nhọn đan vào nhau, biểu thị dùng tay để lao động, làm việc nặng nhọc, phía dưới là chữ 巴(ba) biểu thị âm đọc, cả chữ này mang nghĩa người có sức mạnh và trụ cột trong gia đình chính là bố, người cha. |
VD: 这是我的爸爸。 – zhè shì wǒ de bàba. – Đây là bố tôi.
爸爸去上班了。 – bàba qù shàngbān le. – Bố đi làm rồi.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về địa điểm, vị trí, phương hướng.
1. Hội thoại hỏi về vị trí, phương hướng:
| A: 小猫在哪儿? B: 小猫在椅子下面。 A: 小狗呢? B: 狗也在那儿。 | A: Xiǎo māo zài nǎr?B: Xiǎo māo zài yǐzi xiàmiàn.A: Xiǎo gǒu ne?B: Gǒu yě zài nàr. | A: Mèo con đâu rồi?B: Mèo con ở dưới cái ghế.A: Cún con thì sao?B: Cún cũng ở chỗ đó. |
2. Hội thoại hỏi về địa điểm làm việc:
| A: 你在哪儿工作?B: 我在医院工作。A: 你儿子在哪儿工作?B: 我儿子也在医院工作, 他是医生。 | A: Nǐ zài nǎr gōngzuò?B: Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.A: Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò?B: Wǒ érzi yě zài yīyuàn gōngzuò, tā shì yīshēng. | A: Bạn làm việc ở đâu vậy?B: Tôi làm việc ở bệnh viện.A: Con trai bạn làm việc ở đâu?B: Con trai tôi cũng làm việc ở bệnh viện, nó là bác sĩ. |
| *也 yě (副/phó từ): cũng | ||
3. Hội thoại hỏi về địa điểm, nơi chốn:
| A: 爸爸,你在哪儿?B: 我在医院。 | A: Bàba, nǐ zài nǎr?B: Wǒ zài yīyuàn. | A: Bố ơi, bố đang ở đâu thế?B: Bố đang ở bệnh viện. |
