Giải nghĩa từ vựng
Bài 8: Tôi muốn uống trà (我想喝茶)
I. Từ Mới:
1. 想 xiǎng (能愿动/động từ năng nguyện): muốn
| 想 | Bộ thủ: bộ Tâm (心) |
| (木,目,心) Chữ này gồm Mắt (目) đang nhìn vào cái cây (木)và suy nghĩ, muốn (心) sử dụng nó như thế nào. Vì vậy chữ 想 mang thêm nghĩa là mong muốn làm điều gì đó. |
VD: 他想学汉语。 – tā xiǎng xué Hànyǔ. – Anh ấy muốn học tiếng Trung.
你想吃什么? – nǐ xiǎng chī shénme? – Bạn muốn ăn gì?
2. 喝 hē (动/động từ): uống
| 喝 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口,曷) bên trái là bộ 口 biểu thị ý, chữ này có liên quan đến miệng, bên phải biểu thị âm đọc 曷(he) |
VD: 我想喝水。 – wǒ xiǎng hē shuǐ. – Tôi muốn uống nước.
她喜欢喝茶。 – tā xǐhuan hē chá. – Cô ấy thích uống trà.
3. 茶 chá (名/danh từ): trà
| 茶 | Bộ thủ: bộ Thảo (艹) |
| (艹,人,木) chữ 茶 có bộ 艹 biểu thị đây là một loài thực vật, ngày xưa người ta cho rằng đây là một loại rau đắng ăn được, về sau được dùng để pha đồ uống. |
VD: 我喜欢喝茶。 – wǒ xǐhuan hē chá. – Tôi thích uống trà.
她喝了一杯茶。 – tā hē le yì bēi chá. – Cô ấy đã uống một tách trà.
4. 吃 chī (动/động từ): ăn
| 吃 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口,乞) |
VD: 她想吃面条。 – tā xiǎng chī miàntiáo. – Cô ấy muốn ăn mì.
孩子们吃水果。 – háizimen chī shuǐguǒ. – Bọn trẻ ăn trái cây.
5. 米饭 mǐfàn (名/danh từ): cơm
| 米 | Bộ thủ: bộ Mễ (米) – chỉ hạt gạo, lương thực khô |
| (米) | |
| 饭 | Bộ thủ: bộ Thực (饣) – liên quan đến đồ ăn, thực phẩm |
| (饣,反) |
VD: 米饭很香。 – mǐfàn hěn xiāng. – Cơm rất thơm.
妈妈做了米饭。 – māma zuò le mǐfàn. – Mẹ tôi đã nấu cơm.
6. 下午 xiàwǔ (名/danh từ): buổi chiều
| 下 | Bộ thủ: bộ Nhất (一) |
| (下) | |
| 午 | Bộ thủ: bộ Phiệt (丿) |
| (午) |
VD: 下午的天气真好。- xiàwǔ de tiānqì zhēn hǎo. – Thời tiết buổi chiều rất đẹp.
她下午去学校读书。- tā xiàwǔ qù xuéxiào dú shū. – Buổi chiều cô ấy đến trường để đọc sách.
7. 商店 shāngdiàn (名/danh từ): cửa hàng
| 商 | Bộ thủ: bộ Đầu (亠) |
| (亠,丷,冂,八,口) | |
| 店 | Bộ thủ: bộ Nghiễm (广) |
| (广,占) người xưa dùng bộ Nghiễm (广) chỉ hình dáng một ngôi nhà có mái phía trên, bên trong chứa kệ để đồ (占), chữ 店 này có nghĩa là nơi chứa hàng hóa để buôn bán. |
VD: 我去商店买东西。- wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. – Tôi đi cửa hàng mua đồ.
这个商店很大。- zhège shāngdiàn hěn dà. – Cửa hàng này rất lớn.
8. 买 mǎi (动/động từ): mua
| 买 | Bộ thủ: bộ Ất (乛) |
| (乛, 头) |
VD: 我去买东西。- wǒ qù mǎi dōngxi. – Tôi đi mua đồ.
他买了一本书。 – tā mǎi le yì běn shū. – Anh ấy đã mua một cuốn sách.
9. 个 gè (量/lượng từ): cái, quả, người, chiếc…
| 个 | Bộ thủ: Bộ Nhân (人) |
| (人,丨) |
VD: 一个苹果 – yí ge píngguǒ – Một quả táo.
我有两个朋友。- wǒ yǒu liǎng ge péngyou. – Tôi có hai người bạn.
10. 杯子 bēizi (名/danh từ): cốc, ly
| 杯 | Bộ thủ: Bộ Mộc (木) |
| (木, 不) Ngày xưa người Trung Quốc làm ly, cốc đựng chất lỏng bằng gỗ nên có bộ 木 đằng trước biểu thị nghĩa. |
VD: 这是我的杯子。- zhè shì wǒ de bēizi. – Đây là cốc của tôi.
我买了一个杯子。- wǒ mǎi le yí ge bēizi. – Tôi đã mua một cái cốc.
11. 这 zhè (代/đại từ): đây, này
| 这 | Bộ thủ: Bộ Sước (辶) |
| (辶,文) bộ 辶 ý chỉ địa điểm, hành động tiến về phía trước và bộ 文 dùng câu từ để nói, ý dùng để chỉ nghênh đón cái gì đó. |
VD: 这是我的书。 – zhè shì wǒ de shū. – Đây là sách của tôi.
这是我的朋友。 – zhè shì wǒ de péngyou. – Đây là bạn của tôi.
12. 多少 duōshao (代/đại từ): bao nhiêu
| 多 | Bộ thủ: Bộ Tịch (夕) |
| (夕,夕) Chữ tượng hình miêu tả hai miếng thịt, tức là số lượng nhiều. | |
| 少 | Bộ thủ: Bộ Tiểu (小) |
| (少) |
VD: 他花了多少时间? – tā huā le duōshao shíjiān? – Anh ấy đã tốn bao nhiêu thời gian?
苹果多少钱?- píngguǒ duōshao qián? – Táo bao nhiêu tiền?
13. 钱 qián (名/danh từ): tiền
| 钱 | Bộ thủ: Bộ Kim (钅) |
| (钅、戋) bộ 钅chỉ kim loại vì ngày xưa nguyên liệu làm ra tiền cũng chính là đồng, vàng bạc… |
VD: 你有多少钱? – nǐ yǒu duōshao qián? – Bạn có bao nhiêu tiền?
他有很多钱。 – tā yǒu hěn duō qián. – Anh ấy có rất nhiều tiền.
14. 块 kuài (量/lượng từ): tệ (đồng) hoặc miếng, cái
| 块 | Bộ thủ: Bộ Thổ (土) |
| (土、夬) |
VD: 这块蛋糕很好吃。 – zhè kuài dàngāo hěn hǎochī. – Miếng bánh này rất ngon.
苹果八块一公斤。 – píngguǒ bā kuài yì gōngjīn. – Táo một cân 8 đồng.
15. 那 nà (代/đại từ): đó, kia
| 那 | Bộ thủ: Bộ Ấp (阝) |
| (那) |
VD: 那是我的书。 – nà shì wǒ de shū. – Đó là sách của tôi.
那个苹果很好吃。 – nàge píngguǒ hěn hǎochī. – Quả táo kia rất ngon.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các hoạt động thường ngày và mua sắm.
1. Hội thoại trong quán ăn:
| A: 你好!你想吃什么?B: 我想吃米饭。A: 你想喝茶吗?B: 我想喝茶。 | A: Nǐ hǎo! Nǐ xiǎng chī shénme?B: Wǒ xiǎng chī mǐfàn.A: Nǐ xiǎng hē chá ma?B: Wǒ xiǎng hē chá. | A: Xin chào! Bạn muốn ăn gì? B: Tôi muốn ăn cơm.A: Bạn có muốn uống trà không?B: Tôi muốn uống trà. |
2. Hội thoại về hoạt động thường ngày:
| A: 你下午想做什么?B: 我想去商店买一个杯子。 | A: Nǐ xiàwǔ xiǎng zuò shénme?B: Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi yí ge bēizi. | A: Chiều nay bạn muốn làm gì?B: Tôi muốn đi cửa hàng mua một cái cốc. |
3. Hội thoại trong cửa hàng:
| A: 请问,这个杯子多少钱?B: 这个杯子八块。A: 那个杯子呢?B: 十八块。 | A: Qǐng wèn, zhège bēizi duōshǎo qián?B: Zhège bēizi bā kuài.A: Nàge bēizi ne?B: Shí bā kuài. | A: Xin hỏi, cái ly này bao nhiêu tiền vậy?B: Cái ly này tám tệ.A: Còn cái ly kia?B: Mười tám tệ. |
