Giải nghĩa từ vựng
Bài 6: Tôi biết nói tiếng Trung (我会说汉语)
I. Từ Mới:
1. 会 huì (能愿动/động từ năng nguyện): biết, sẽ
| 会 | Bộ thủ: bộ Nhân (人) |
| (人, 云) |
VD: 她会做饭。- tā huì zuò fàn. – Cô ấy biết nấu ăn.
你会写汉字吗?- Nǐ huì xiě Hànzì ma? – Bạn có biết viết chữ Hán không?
2. 说 shuō (动/động từ): nói
| 说 | Bộ thủ: bộ Ngôn (讠) |
| (讠, 兑) Là chữ hội ý, có nghĩa là dùng ngôn ngữ, lời nói (讠) để thuyết phục người nghe. |
VD: 她会说英文。- Tā huì shuō Yīngwén. – Cô ấy biết nói tiếng Anh.
你说什么? – Nǐ shuō shénme? – Bạn nói gì vậy?
3. 妈妈 māma (名/danh từ): mẹ
| 妈 | Bộ thủ: bộ Nữ (女) |
| (女, 马) là chữ tượng thanh, bên trái (女)biểu thị nghĩa, bên phải (马-ma) biểu thị âm đọc. |
VD: 我爱我的妈妈。 – Wǒ ài wǒ de māma. – Tôi yêu mẹ của tôi.
你的妈妈是老师吗?- Nǐ de māma shì lǎoshī ma? – Mẹ của bạn là giáo viên à?
4. 菜 cài (名/danh từ): món ăn, thức ăn
| 菜 | Bộ thủ: bộ Thảo (艹) |
| (艹,采) chữ 菜 nghĩa ban đầu chỉ thực vật có thể ăn được, gồm bộ 艹 mang nghĩa một loài thực vật, phía dưới 采 biểu thị một bàn tay đang ngắt, bẻ cây cỏ. Thời Trung Cổ, chữ này được mở rộng nghĩa sang các món thịt trứng khác, cho nên 菜 hiện nay mang nghĩa món ăn, thức ăn. |
VD: 这个菜很好吃。- Zhè ge cài hěn hǎochī. – Món này ngon lắm.
你会做什么菜?- Nǐ huì zuò shénme cài? – Bạn biết nấu món gì?
5. 很 hěn (副/phó từ): rất (Thường đứng trước động từ hoặc tính từ)
| 很 | Bộ thủ: bộ Xích (song nhân) (彳) |
| (彳, 艮) |
VD: 你很聪明。 – Nǐ hěn cōngming. – Bạn rất thông minh.
今天很忙。- Jīntiān hěn máng. – Hôm nay rất bận.
6. 好吃 hǎochī (名/tính từ): ngon
| 吃 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口,乞) |
VD: 这个菜很好吃。 – Zhège cài hěn hǎochī. – Món ăn này rất ngon.
蛋糕很好吃。- Dàngāo hěn hǎochī. – Bánh kem rất ngon.
7. 做 zuò (动/động từ): làm, nấu
| 做 | Bộ thủ: bộ Nhân đứng (亻) |
| (亻, 古,攵) |
VD: 我们一起做晚饭。- Wǒmen yìqǐ zuò wǎnfàn. – Chúng tôi cùng nhau nấu bữa tối.
他做的菜很好吃。- Tā zuò de cài hěn hǎochī. – Đồ ăn anh ấy nấu rất ngon.
8. 写 xiě (动/động từ): viết
| 写 | Bộ thủ: bộ Mịch (冖) |
| (冖, 与) |
VD: 我不会写汉字。- Wǒ bú huì xiě Hànzì. – Tôi không biết viết chữ Hán.
9. 汉字 Hànzì (名/danh từ): chữ Hán
| 汉 | Bộ thủ: bộ Ba chấm thủy (氵) |
| (氵,又) chữ 汉 này nghĩa ban đầu chỉ một con sông ở Trung Quốc. Sự sống cũng bắt nguồn từ đây và có liên quan đến sự thành lập quốc gia cổ ngày xưa, cho nên người Trung Quốc cũng gọi họ là người Hán, dùng chữ Hán. | |
| 字 | Bộ thủ: Bộ Miên(宀) |
| 字(宀,子) |
VD: 他学习汉字。- Tā xuéxí Hànzì. – Anh ấy học chữ Hán.
这些汉字很难。- Zhèxiē Hànzì hěn nán. – Những chữ Hán này rất khó.
10. 字 zì (名/danh từ): chữ
VD: 这个字很难。- zhè ge zì hěn nán. – Chữ này rất khó.
他会写很多字。- tā huì xiě hěn duō zì. – Anh ấy viết được nhiều chữ.
11. 怎么 zěnme (代/đại từ): như thế nào (dùng để hỏi về cách thức, tình trạng…)
| 怎 | Bộ thủ: bộ Tâm (心) |
| (乍,心) |
VD: 这个字怎么读?- zhège zì zěnme dú? – Chữ này đọc thế nào?
我们怎么做这个?- wǒmen zěnme zuò zhège? – Chúng ta làm cái này thế nào?
11. 读 dú (动/động từ): đọc
| 读 | Bộ thủ: bộ Ngôn (讠) |
| (讠, 十,买) |
VD: 他会读汉字。 – tā huì dú Hànzì. – Anh ấy biết đọc chữ Hán.
请读这个句子。- qǐng dú zhège jùzi. – Vui lòng đọc câu này.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung là các câu giao tiếp thường ngày xoay quanh việc học tiếng Trung và nấu ăn.
1. Học tiếng Trung ở trường:
| A: 你会说汉语吗?B: 我会说。你呢?A: 我妈妈是中国人,我会说汉语。 | A: Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?B: Wǒ huì shuō. Nǐ ne?A: Wǒ māma shì Zhōngguó rén, wǒ huì shuō Hànyǔ. | A: Bạn có biết nói tiếng Trung không?B: Tôi biết. Còn bạn thì sao?A: Mẹ tôi là người Trung Quốc, vậy nên tôi biết nói tiếng Trung. |
2. Nói về món ăn:
| A: 你会做中国菜吗?B: 我会做。A: 中国菜好吃吗?B: 中国菜很好吃。 | A: Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?B: Wǒ huì zuò.A: Zhōngguó cài hǎochī ma?B: Zhōngguó cài hěn hǎochī. | A: Bạn biết nấu đồ ăn Trung Quốc không?B: Mình biết nấu.A: Đồ ăn Trung Quốc có ngon không?B: Rất ngon. |
3. Luyện viết chữ:
| A: 你会写汉字吗?B: 我会写。A: 这个字怎么读?B: 这个字我会写, 不会读。 | A: Nǐ huì xiě Hànzì ma?B: Wǒ huì xiě.A: Zhège zì zěnme dú?B: Zhège zì wǒ huì xiě,bú huì dú. | A: Bạn có biết viết chữ Hán không?B: Tôi biết viết.A: Chữ này đọc như thế nào?B: Chữ Hán này tôi biết viết, không biết đọc. |
