Giải nghĩa từ vựng
Bài 4: Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Trung của tôi (她是我的汉语老师)
I. Từ Mới:
1. 她 tā (代/đại từ): cô ấy, bà ấy
| 她 | Bộ thủ: bộ Nữ (女) |
| (女, 也) |
VD: 她是我的朋友。 – tā shì wǒ de péngyou. – Cô ấy là bạn của tôi.
我喜欢她。 – wǒ xǐhuan tā. – Tôi thích cô ấy.
2. 谁 shéi/shuí (代/đại từ): ai, người nào
| 谁 | Bộ thủ: bộ Ngôn (讠) |
| (讠 ,隹 ) Bộ ngôn (讠) biểu thị nghĩa dùng lời để hỏi và chữ 隹(zhui) biểu thị âm đọc. Nghĩa là muốn thăm dò, hỏi đối phương. |
VD: 那是谁? – nà shì shéi? – Kia là ai?
你是谁? – nǐ shì shéi? – Bạn là ai?
谁是你的老师? – shéi shì nǐ de lǎoshī? – Ai là thầy của bạn?
3. 的 de (助/trợ từ): của, (là một trợ từ kết cấu, biểu thị sự sở hữu)
| 的 | Bộ thủ: bộ Bạch (白) |
| (白 ,勺) |
VD: 这是我的书。- zhè shì wǒ de shū. – Đây là sách của tôi.
她的汉语很好。- tā de Hànyǔ hěn hǎo. – Tiếng Trung của cô ấy rất tốt.
你的名字是什么? – nǐ de míngzi shì shénme? – Tên của bạn là gì?
4. 汉语 Hànyǔ (名/danh từ): tiếng Trung Quốc, tiếng Hán
| 汉 | Bộ thủ: bộ Ba chấm thủy (氵) |
| (氵,又) chữ 汉 này nghĩa ban đầu chỉ một con sông ở Trung Quốc. Sự sống cũng bắt nguồn từ đây và có liên quan đến sự thành lập quốc gia cổ ngày xưa, cho nên người Trung Quốc cũng gọi họ là người Hán, dùng chữ Hán. | |
| 语 | Bộ thủ: bộ Ngôn (讠) |
| 语(讠,吾(五,口))Gồm bộ 讠biểu đạt ngôn ngữ, lời nói và chữ 吾(wú) biểu thị âm đọc, mang hàm ý tôi biểu đạt lời nói với đối phương. |
VD: 她会说汉语。- tā huì shuō Hànyǔ. – Cô ấy biết nói tiếng Trung.
汉语很有意思。- Hànyǔ hěn yǒu yìsi. – Tiếng Trung rất thú vị.
5. 哪 nǎ (代/đại từ): nào (đại từ nghi vấn, dùng để hỏi về phạm vi hoặc lựa chọn)
| 哪 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口,那) |
VD: 你是哪国人?- nǐ shì nǎ guó rén? – Bạn là người nước nào?
哪个书包是你的?- nǎ ge shūbāo shì nǐ de? – Cái cặp nào là của bạn?
你要哪个?- nǐ yào nǎ ge? – Bạn muốn cái nào?
6. 国 guó (名/danh từ): quốc gia
| 国 | Bộ thủ: bộ Vi (囗) |
| (囗,玉) |
VD: 你是哪国人?- nǐ shì nǎ guó rén? – Bạn là người nước nào?
他来自哪个国家?- tā lái zì nǎ ge guó jiā? – Anh ấy đến từ quốc gia nào?
7. 呢 ne (助/trợ từ): thế, vậy, mà…
| 呢 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口, 尼) |
VD: 你呢?- nǐ ne? – Thế còn bạn?
他去了哪里呢?- tā qù le nǎli ne? – Anh ấy đã đi đâu vậy?
你在做什么呢?- nǐ zài zuò shénme ne? – Bạn đang làm gì vậy?
8. 他 tā (代/đại từ): anh ấy, ông ta…
| 他 | Bộ thủ: bộ Nhân đứng (亻) |
| (亻, 也) |
VD: 他是我的朋友。- tā shì wǒ de péngyou. – Anh ấy là bạn của tôi.
他去了商店。 – tā qù le shāngdiàn. – Anh ấy đã đi đến cửa hàng.
9. 同学 tóngxué (名/danh từ): bạn học, bạn cùng lớp
| 同 | Bộ thủ: bộ Quynh (冂) |
| (冂 , 一,口) Chữ cổ mang nghĩa nhiều người đồng lòng dùng miệng 口 hô hào cùng nhau làm một công việc lao động. Về sau chỉ sự tương đồng hay giống nhau. |
VD: 她是我的同学。- tā shì wǒ de tóngxué. – Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi.
我有很多好同学。- wǒ yǒu hěn duō hǎo tóngxué. – Tôi có rất nhiều bạn học tốt.
10. 朋友 péngyou (名/danh từ): bạn bè
| 朋 | Bộ thủ: bộ Nguyệt (月) |
| (月, 月) | |
| 友 | Bộ thủ: bộ Hựu (又) |
| (友) |
VD: 他是我的朋友。- tā shì wǒ de péngyou. – Anh ta là bạn của tôi.
这是我的朋友。- zhè shì wǒ de péngyou. – Đây là bạn của tôi.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung hỏi về người, quốc tịch và giới thiệu bạn bè.
1. Hỏi về người:
| A: 那位是谁?B: 她是我的汉语老师。 | A: Nà wèi shì shuí/shéi?B: Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī. | A: Người đó là ai vậy?B: Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Trung của tôi. |
2. Hỏi về quốc tịch:
| A: 你是哪国人?B: 我是中国人。你呢?A: 我是美国人。 | A: Nǐ shì nǎ guó rén?B: Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ ne?A: Wǒ shì Měiguó rén. | A: Bạn là người nước nào?B: Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?A: Tôi là người Mỹ. |
3. Giới thiệu bạn bè:
| A: 他是谁?B: 他是我的同学,也是 我的好朋友。 | A: Tā shì shuí/shéi?B: Tā shì wǒ de tóngxué, yě shì wǒ de hǎo péngyou. | A: Anh ấy là ai vậy?B: Anh ấy là bạn học của tôi, cũng là bạn thân của tôi. |
